Kanji:
近
Âm Hán:
Cận
Nghĩa:
Thân cận, cận thị, cận cảnh
Kunyomi:
ちか(い)
Onyomi:
キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中近東 | ちゅうきんとう | Trung Cận Đông |
| 接近 | せっきん | sự tiếp cận |
| 手近か | てじか | trong tầm với |
| 付近 | ふきん | gần; phụ cận |
| 側近者 | そっきんしゃ | người thân cận |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)