Kanji:
話
Âm Hán:
Thoại
Nghĩa:
Nói chuyện, đối thoại, hội thoại
Kunyomi:
はな(す),はなし
Onyomi:
ハ, ワ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お伽話 | おとぎばなし | truyện cổ tích; truyện thần thoại |
| 一口話 | ひとくちばなし | chuyện đùa; chuyện tiếu lâm |
| 世話 | せわ | sự chăm sóc; sự giúp đỡ |
| 会話 | かいわ | đối thoại; hội thoại |
| 作り話 | つくりばなし | chuyện hư cấu |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)