Kanji:
犯
Âm Hán:
Phạm
Nghĩa:
Vi phạm, xâm phạm
Kunyomi ( 訓読み )
おか (す),
Onyomi ( 音読み )
ハン, ボン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 犯罪学 | はんざいがく | tội phạm học |
| 犯行 | はんこう | sự phạm tội |
| 侵犯 | しんぱん | xâm phạm |
| 犯罪 | はんざい | can phạm, phạm tội |
| 共犯者 | きょうはんしゃ | đồng phạm |
| 付帯犯 | ふたいはん | tội tòng phạm |
| 犯す | おかす | Vi phạm, xâm phạm |
| 再犯 | さいはん | tái bản; tái phạm |
| 犯罪の証跡を消す | はんざいのしょうせき | Phi tang |
| 共犯 | きょうはん | sự tòng phạm; tòng phạm |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

