Chữ 消 ( Tiêu )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Tiêu

Nghĩa: 

Tiêu tan, tiêu biến

Kunyomi ( 訓読み ).

け(す), き(える)

Onyomi ( 音読み ).

ショオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
消しゴムけしゴムtẩy; cái tẩy; cục tẩy
取消しとりけしsự thủ tiêu; sự làm hỏng; sự thu hồi; sự hủy bỏ
不消化ふしょうかkhông tiêu hóa
消化不良しょうかふりょうbội thực
取消すとりけすxóa bỏ
消化器しょうかきcơ quan tiêu hóa
帳消しちょうけしsự xóa bỏ; sự hủy hoại
消え去るきえさるtiêu tan
取消とりけしhủy