Kanji:
気
Âm Hán:
Khí
Nghĩa:
Không khí, khí chất, khí phách
Kunyomi:
いき
Onyomi:
キ, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一気に | いっきに | một lần; một hơi |
| お天気 | おてんき | tâm trạng; trạng thái |
| 不景気 | ふけいき | Ế ẩm; sự khó khăn (kinh doanh) |
| 上天気 | じょうてんき | trời trong sáng |
| 不安気 | ふあんげ | Bồn chồn |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
