Kanji:
朝
Âm Hán:
Triều
Nghĩa:
Buổi sáng, chầu vua
Kunyomi ( 訓読み )
あさ
Onyomi ( 音読み ).
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 朝寝坊する | あさねぼう | dậy muộn (vào buổi sáng) |
| 北朝鮮 | きたちょうせん | Bắc Triều Tiên |
| 今朝 | けさ | hồi sáng; sáng hôm nay; sáng nay |
| 朝早く | あさはやく | Sáng sớm |
| 南北朝 | なんぼくちょう | Thời kỳ Nam Bắc Triều |
| 朝ご飯 | あさごはん | bữa sáng; cơm sáng (nói chung) |
| 元朝 | げんちょう | sáng đầu năm mới; sáng mùng một tết |
| 朝と夜 | あさとよる | khuya sớm |
| 朝恩 | ちょうおん | ơn huệ triều đình |
| 入朝 | にゅうちょう | việc đến của sứ giả nước khác tới triều đình Nhật |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)