Kanji:
損
Âm Hán:
Tổn
Nghĩa:
Lỗ , mất
Kunyomi ( 訓読み )
そこ ( ねる ) . そこ(なう)
Onyomi ( 音読み )
ソン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 全損 | ぜんそん | mất toàn bộ |
| 損益表 | そんえきひょう | bảng lỗ lãi |
| 損する | そんする | lỗ |
| 大損 | おおぞん | sự lỗ lớn; khoản lỗ lớn |
| 損耗 | そんもう | sự mất , sự thua lỗ |
| 損失をこうむる | そんしつをこうむる | thua thiệt |
| 損失 | そんしつ | mất , thua lỗ |
| 損する | そん | lỗ; thua |
| 損う | そこなう | làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương |
| 損害を与える | そんがいをあたえる | báo , báo hại |
| 損ずる | そんずる | làm hỏng; làm hư |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)