Kanji:
打
Âm Hán:
Đả
Nghĩa:
Đả kích, ẩu đả
Kunyomi:
う(つ)
Onyomi:
ダ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 値打ち | ねうち | giá trị; đáng giá |
| 打撲 | だぼく | vết thâm tím |
| 手打ち | てうち | Sự giết chết bằng tay không |
| 打撃 | だげき | đòn đánh; cú sốc; sự thiệt hại |
| 打つ | うつ | đánh; vỗ; đập; va |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)