Kanji:
打
Âm Hán:
Đả
Nghĩa:
Đả kích, ẩu đả
Kunyomi:
う(つ)
Onyomi:
ダ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 値打ち | ねうち | giá trị; đáng giá |
| 打撲 | だぼく | vết thâm tím |
| 手打ち | てうち | Sự giết chết bằng tay không |
| 打撃 | だげき | đòn đánh; cú sốc; sự thiệt hại |
| 打つ | うつ | đánh; vỗ; đập; va |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 10 : ~たがる~ ( ….muốn….thích )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS10.jpg)