Kanji:
思
Âm Hán:
Tư
Nghĩa:
Suy tư, tư tưởng, tư duy
Kunyomi:
おも (う)
Onyomi:
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不思議 | ふしぎ | không có nghĩa gì; sự kỳ quái |
| 思い | おもい | cảm thấy |
| 思わく | おもわく | cách nhìn nhận; đầu cơ |
| 思う | おもう | dự đoán |
| 思い出 | おもいで | hồi ức; sự nhớ lại |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)



