Kanji:
張
Âm Hán:
Trương
Nghĩa:
Treo lên, giương lên
Kunyomi ( 訓読み ).
は (る)
Onyomi ( 音読み ).
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 張り子の虎 | はりこのとら | Con hổ giấy |
| 出張 | しゅっちょう | chuyến đi kinh doanh; việc đi công tác |
| 一張羅 | いっちょうら | bộ (quần áo) đẹp nhất |
| 張り出す | はりだす | trải khắp |
| 出張所 | しゅっちょうじょ | chỗ làm việc; nơi công tác |
| 主張 | しゅちょう | chủ trương |
| 伸張 | しんちょう | sự mở rộng; sự phát triển; mở rộng; phát triển |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
