Chữ 副 ( Phó )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Phó

Nghĩa: 

Phụ, phó, thứ 2

Kunyomi ( 訓読み ).

そ(う)

Onyomi ( 音読み ).

フク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
副見出しふくみだしTiêu đề phụ
副収入ふくしゅうにゅうThu nhập thêm
副主席ふくしゅせきphó chỉ huy
副大統領ふくだいとうりょうphó tổng thống
副司令ふくしれいphó tư lệnh
副首相 ふくしゅしょうphó thủ tướng
副作用ふくさようtác dụng phụ
副校長ふくこうちょうphó hiệu trưởng
副原料ふくげんりょうVật liệu phụ

Recommended For You

About the Author: JPO