Kanji:
傷
Âm Hán:
Thương
Nghĩa:
Đau đớn
Kunyomi ( 訓読み )
きず, いた(む)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 傷む | いたむ | bị thương tích; thương tổn |
| 傷付く | きずつく | bị thương; bị đau đớn; bị hỏng; bị trầy xước |
| 中傷 | ちゅうしょう | lời phỉ báng; sự phỉ báng |
| 傷める | いためる | gây thương tích; làm tổn thương |
| 傷付ける | きずつける | làm cho ai bị thương |
| 傷をさせる | きずをさせる | Làm bị thương |
| 傷心 | しょうしん | thương tình |
| 傷口 | きずぐち | Miệng vết thương |
| 傷兵 | しょうへい | thương binh |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


