Kanji:
代
Âm Hán:
Đại
Nghĩa:
Đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế
Kunyomi:
よ, か(える), しろ
Onyomi:
ダイ, タイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お代り | おかわり | lần lấy thức ăn thứ hai; lần ăn thứ hai |
| ガス代 | がすだい | tiền ga |
| 世代 | せだい | thế hệ; thế giới; thời kỳ |
| 中生代 | ちゅうせいだい | kỷ trung sinh |
| 二十代 | にじゅうだい | Những năm 20 tuổi; những năm hai mươi |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



