Kanji:
両
Âm Hán:
Lưỡng
Nghĩa:
Hai
Kunyomi ( 訓読み ).
ふた(つ)
Onyomi ( 音読み ).
リョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 両半地球 | りょうはんちきゅう | lưỡng bán cầu |
| 両天秤 | りょうてんびん | cân bàn |
| 両側 | りょうがわ | hai bên |
| 両性動物 | りょうせいどうぶつ | động vật lưỡng tính |
| 両性 | りょうせい | lưỡng tính |
| 両陛下 | りょうへいか | vua và hoàng hậu |
| 両手 | りょうて | hai tay |
| 両立 | りょうりつ | sự cùng tồn tại |
| 両凸 | りょうとつ | hai mặt lồi |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)