このバスは新宿へ行きますか
Hỏi xe bus tớ Shinjuku
Hội Thoại:
A: このバスは新宿へ行きますか
Xe buýt này có đi Shinjuku không ạ?
B: いいえ、行きません。
Không, không đi.
新宿行きは3番のりばです。
Đi Shijuku ở điểm lên xe số 3.
A: どうも ありがとうございます。
Xin cảm ơn.
Từ vựng:
バス: Xe buýt
3番: Số 3
のりば: Điểm lên tàu, xe
Chú ý:
行きます: đi
Thể nghi vấn của 行きます: thêm か vào sau ます thành 行きますか
Thể phủ định của 行きます: đổi ます thành ません → 行きません


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


