Kanji:
倍
Âm Hán:
Bội
Nghĩa:
Gấp nhiều lần
Kunyomi ( 訓読み )
ま(す),そむ(く)
Onyomi ( 音読み ).
バイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 倍する | ばい | gấp đôi; làm gấp đôi; làm tăng gấp đôi |
| 三倍 | さんばい | ba lần |
| 倍にする | ばいにする | gấp...lần |
| 倍加 | ばいか | sự gấp đôi |
| 倍増する | ばいぞう | tăng gấp đôi |
| 二倍 | にばい | gấp đôi; sự gấp đôi |
| 一倍 | いちばい | một phần; gấp đôi |
| 倍加する | ばいか | Gấp đôi |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)