JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

全日空の新しい飛行機は世界で最も大きい「A380」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

全日空ぜんにっくうの新あたらしい飛行機ひこうきは世界せかいで最もっとも大おおきい「A380」

*****

全日空ぜんにっくうは、日本にっぽんの航空こうくう会社がいしゃでは初はじめて、エアバスがつくった「A380」という2階かい建だての飛行機ひこうきを使つかいます。A380は、客きゃくを乗のせる飛行機ひこうきでは世界せかいで最もっとも大おおきい飛行機ひこうきです。来年らいねんの5月がつから、成田空港なりたくうこうと日本人にっぽんじんに人気にんきがあるハワイの間あいだを飛とぶ予定よていです。

全日空ぜんにっくうは、3機き買かったA380のうち1機きを、ドイツにあるエアバスの工場こうじょうで記者きしゃたちに見みせました。

飛行機ひこうきの色いろは水色みずいろで、ハワイで愛あいされているウミガメの絵えがかいてあります。席せきは520あって、今いま、日本にっぽんとハワイの間あいだを飛とんでいる飛行機ひこうきの2倍ばい以上いじょうになります。

飛行機ひこうきの中なかには、日本にっぽんの航空こうくう会社がいしゃで初はじめて、家族かぞくで乗のる人ひとのために4つの席せきを1つの長ながいいすのように使つかうことができる席せきをつくります。赤あかちゃんにミルクをあげたり、おむつをかえたりすることができる部屋へやもつくる予定よていです。

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
全日空ぜんにっくうAll Nippon Airways
新しいあたらしいmới mẻ
航空こうくうhàng không
乗せるのせるchồng lên
人気にんきđược hâm mộ
機はたmáy dệt
記者きしゃphóng viên
水色みずいろmàu xanh của nước
愛するあいするyêu quí , hâm mộ
海亀うみがめđồi mồi
ミルクsữa bò
会社がいしゃcông ty
世界せかいthế giới
飛行機ひこうきmáy bay
部屋へやcăn phòng
予定よていý định
エアバスhãng Airbus
ドイツnước Đức
ハワイHawaii
来年らいねんnăm sau

Nội Dung Tiếng Việt

Chiếc máy bay mới "A380" của hãng hàng không Japan Airlines lớn nhất thế giới


Hãng hàng không Japan Airlines lần đầu tiên sử dụng chiếc máy bay hai tầng tên "A380" do Airbus chế tạo ra. Chiếc A380 là chiếc máy bay chở hành khách lớn nhất thế giới. Từ tháng 5 năm sau, chúng tôi dự định bay giữa sân bay Narita với Hawaii , một địa điểm được nhiều người Nhật yêu thích.

Hãng hàng không Japan Airlines đã tiết lộ cho các phóng viên tại nhà máy chế tạo Airbus ở Đức chiếc A380 là một trong ba máy bay mà hãng đã mua.

Màu sắc của máy bay là màu xanh biển, có hình những con rùa biển được yêu thích ở Hawaii. Nó có 520 chỗ ngồi và gấp đôi những chiếc máy bay đang bay giữa Nhật Bản và Hawaii hiện giờ.

Đây là lần đầu tiên có ở Hãng hàng không Nhật Bản, bên trong máy bay chúng tôi sẽ chế tạo một chỗ ngồi mà bạn có thể sử dụng nó làm thành 1 băng ghế dài có bốn chỗ ngồi dành cho những người trong gia đình. Ngoài ra chúng tôi dự định sẽ làm một căn phòng nơi bạn có thể cho em bé uống sữa hay thay tã cho bé.

Chú Thích


航空

    1.飛行機ひこうきなどで空そらを飛とぶこと。

乗せる

    1.乗のり物ものや動物どうぶつなどに人ひとや物ものを積つむ。

    2.調子ちょうしに合あわせる。

    3.だます。

人気

    1.世よの中なかの人ひとたちのよい評判ひょうばん。

機

    1.仕しかけ。仕組しくみ。

    2.とき。きっかけ。

    3.心こころの動うごき。

    4.はたらき。

    5.だいじな点てん。

    6.「飛行機ひこうき」の略りゃく。また、飛行機ひこうきを数かぞえることば。

記者

    1.新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの記事きじを、取材しゅざいしたり書かいたりする人ひと。

水色

    1.うすい青色あおいろ。空色そらいろ。

愛する

    1.かわいがる。

    2.好すきだ。好このむ。

    3.大切たいせつに思おもう。

海亀

    1.暖あたたかな海うみにすむ、大おおきなカメ。アカウミガメ・アオウミガメなどがいる。こうらは一いち~二にメートルにもなる。卵たまごは、陸りくに上あがって砂浜すなはまで産うむ。

ミルク

    1.牛乳ぎゅうにゅう。

    2.牛乳ぎゅうにゅうをにつめたり、粉こなにしたりしたもの。

 

全日空 ( All Nippon Airways )

Công ty cổ phần All Nippon Airways, cũng có tên tiếng Nhật Zennikkū, viết tắt ANA, là một hãng hàng không có trụ sở ở Tokyo, Nhật Bản. Đây là hãng hàng không quốc tế và nội địa lớn nhất của Nhật Bản, vượt trên hãng Japan Airlines và là hãng hàng không chính thức của Universal Studios Japan. 
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

Next Post

Chữ 統 ( Thống )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

風疹になる人が増える ワクチンの注射をしてほしい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ノーベル賞の本庶さん「薬の特許の契約を変えてほしい」

JPO Tin Tức

イギリスの大英博物館で日本の漫画の展覧会が始まる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「猫は自分の名前を聞くとわかる」という研究を発表

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 「千葉県で介護の仕事をしたいベトナム人を応援したい」

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す
JPO Tin Tức

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 統 ( Thống )

Recent News

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 35 : 小学校に集合です。 ( Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học. )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 消 ( Tiêu )

あいだ -1

もし

あいだ -1

にかかっては

あいだ-2

にかたくない

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 9

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 51 : ~つうじて(~通じて)Thông qua (phương tiện). Suốt (thời gian)

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 98 : ~じょうは(~上は)Một khi mà….

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 井 ( Tỉnh )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.