JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 B

[ 練習 B ] Bài 7 : ごめんください ?

Share on FacebookShare on Twitter

CÂU HỎI

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7

例れい:ごはんを食たべます⇒ はしでごはんを食たべます。

 

1) 手紙てがみをかきます⇒

2) レポートを送おくります ⇒

3) 紙かみを切きります ⇒

4) ごはんを食たべます ⇒

例れい:⇒ これは日本語にほんごで何なんですか。

...... 「パソコン」です。

 

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例れい:あげます⇒ テレサちゃんにノートをあげます。

 

1)貸かします⇒

2)教おしえます⇒

3)書かきます⇒

4)かけます⇒

例れい:もらいます⇒ 父ちちにシャツをもらいました。

 

1)借かります ⇒

2)習ならいます ⇒

3)もらいます ⇒

4)もらいます⇒

例れい:⇒ だれに英語えいごを習ならいましたか。

......ワットさんに習ならいました。

 

1)書かきます ⇒

2)かけます ⇒

3)もらいます⇒

4)借かります ⇒

例れい:お母かあさんの誕生日たんじょうびに何なにをあげましたか。(花はな)⇒ ...... 花はなをあげました。

 

1) 去年きょねんのクリスマスに何なにをもらいましたか。(ネクタイと本ほん)⇒

2) どこで日本語にほんごを習ならいましたか。(アメリカ)⇒

3) いつ家族かぞくに電話でんわをかけますか。(あした)⇒

4) だれにこのCDを借かりましたか。(友達ともだち)⇒

例れい1:切符きっぷを買かいます(はい)⇒ もう切符きっぷを買かいましたか。

......はい、もう買かいました。

例れい2:手紙てがみを書かきます(いいえ)⇒ もう手紙てがみを書かきましたか。

...... いいえ、まだです。

 

1) レポートを送おくります(いいえ)⇒

2) 京都きょうとへ行いきます(はい)⇒

3) ミラーさんは帰かえります(いいえ)⇒

4) テレサちゃんは寝ねます(はい)⇒

ĐÁP ÁN

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7

1) ボールペンで手紙てがみをかきます。
  Tôi viết thư bằng bút bi.

2) ファクスでレポートを送おくります。
  Tôi gửi báo cáo bằng máy fax.

3) はさみで紙かみを切きります。
  Tôi cắt giấy bằng kéo.

4)手てでごはんを食たべます。
  Tôi ăn cơm bằng tay.

1)これは日本語にほんごで何なんですか。
  Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?

  ...... 「パンチ」です。
  ...... Là “panchi”.

2)これは日本語にほんごで何なんですか。
  Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?

  ......「セロテープ」です。
  ...... Là “seroteepu”.

3)これは日本語にほんごで何なんですか。
  Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?

  ......「ホッチキス」です。
  ...... Là “hocchikisu”.

4)これは日本語にほんごで何なんですか。
  Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?

  ......「消けしゴムごむ」です。
  ...... Là “keshigomu”.

1)イーさんに本ほんを貸かします。
  Tôi cho cô Lee mượn sách.

2)先生せんせいは太郎たろう君くんに英語えいごを教おしえます。
  Thầy giáo dạy cậu Taro tiếng Anh.

3)母ははに手紙てがみを書かきます。
  Tôi viết thư cho mẹ.

4)シュミットさんに電話でんわをかけます。
  Tôi gọi điện thoại cho anh Schmidt.

1) カリナさんにCDを借かります。
  Tôi mượn CD từ chị Karina.

2)ワンさんに中国語ちゅうごくごを習ならいます。
  Tôi học tiếng Hoa từ anh Wang.

3)木村きむらさんに手紙てがみをもらいます。
  Tôi nhận thư từ anh Kimura.

4)サントスさんに電話でんわをもらいます。
  Tôi nhận được điện thoại từ anh Santos.

1)だれに手紙てがみを書かきましたか。
  Bạn viết thư cho ai?

  ...... カリナさんに書かきました。
  ...... Tôi viết cho chị Karina.

2)だれに電話でんわをかけましたか。
  Bạn gọi điện thoại cho ai?

  ...... グプタさんにかけました。
  ...... Tôi gọi điện thoại cho anh Gupta.

3)だれにプレゼントをもらいましたか。
  Bạn nhận quà từ ai?

  ...... 母ははにもらいました。
  ......Tôi nhận từ mẹ.

4)だれにお金かねを借かりましたか。
  Bạn mượn tiền từ ai?

  ...... 山田やまださんに借かりました。
  ...... Tôi mượn từ anh Yamada.

1)去年きょねんのクリスマスに何なにをもらいましたか。(ネクタイと本ほん)⇒
  Giáng sinh năm ngoái bạn nhận được gì?

  ...... ネクタイと本ほんをもらいました。
  ......Tôi nhận được caravat và sách.

2)どこで日本語にほんごを習ならいましたか。(アメリカ)⇒
  Bạn học tiếng Nhật ở đâu?

  ......アメリカで習ならいました。
  ...... Tôi học ở Mỹ.

3)いつ家族かぞくに電話でんわをかけますか。(あした)⇒。
  Khi nào bạn gọi điện cho gia đình?

  ...... あしたかけます。
  ...... Tôi gọi vào ngày mai.

4)だれにこのCDを借かりましたか。(友達ともだち)⇒
  Bạn mượn cái CD này từ ai?

  ...... 友達ともだちに借かりました。
  ...... Tôi mượn từ bạn.

1)もうレポートを送おくりましたか。
  Bạn đã gửi bản báo cáo chưa?

  ...... いいえ、まだです。
  ...... Chưa, tôi vẫn chưa.

2)もう京都きょうとへ行いきましたか。
  Bạn đã đi Kyoto chưa?

  ...... はい、もう行いきました。
  ......Vâng, tôi đã đi rồi.

3)もうミラーさんは帰かえりましたか。
  Anh Miller đã về chưa?

  ...... いいえ、まだです。
  ...... Chưa, vẫn chưa về.

4)もうテレサちゃんは寝ねましたか。
  Bé Teresa đã ngủ chưa?

  ...... はい、寝ねました。
  ......Vâng, đã ngủ rồi.

Previous Post

[ 練習 B ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

Next Post

むやみに

Related Posts

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

練習 B

[ 練習 B ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 B

[ 練習 B ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

練習 B

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post
あいだ -1

むやみに

Recent News

あいだ -1

それところか

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 5 : ~らしい~ ( Có vẻ là , dường như là , nghe nói là )

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

[ Từ Vựng ] Bài 1 : はじめまして

あいだ-2

なら ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 75 : ~だろうと ( Dù là….dù là….không liên quan )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 127 : ~ないまでも ( Dù không phải nhưng )

[ Kanji Minna ] Bài 25 : いろいろ お世話に なりました ( Các anh chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều. )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 開 ( Khai )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.