Kanji:
円
Âm Hán:
Viên
Nghĩa:
Viên mãn, đồng Yên
Kunyomi:
まる (い)
Onyomi:
エン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一円 | いちえん | khắp; toàn vùng; xung quanh |
| 交換円 | こうかんえん | Đồng yên dễ chuyển đổi |
| 内接円 | ないせつえん | Đường tròn nội tiếp |
| 円い | まるい | tròn |
| 円み | まるみ | hình tròn |
Có thể bạn quan tâm






