JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] いろいろな国の言葉で話すAIのロボットが駅で案内をする

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

いろいろな国くにの言葉ことばで話はなすAIのロボットが駅えきで案内あんないをする

*****

JR東日本ひがしにほんは、東京とうきょうを走はしる山手線やまのてせんの6つの駅えきなどで、いろいろな国くにの言葉ことばで案内あんないができるロボットの実験じっけんを始はじめました。旅行りょこうに来くる外国人がいこくじんが増ふえ続つづけているためです。

山手線やまのてせんの池袋駅いけぶくろえきには「ロボホン」という小ちいさなロボットがあります。ロボホンは日本語にほんごと英語えいごで質問しつもんを聞きいて答こたえることができます。東京駅とうきょうえきまでの行いき方かたを教おしえたり、駅えきの中なかの案内あんないをしたりしていました。

ロボットにはコンピューターのAIという技術ぎじゅつを使つかっています。JR東日本ひがしにほんは、実験じっけんでAIがいろいろな質問しつもんを覚おぼえて、正ただしく答こたえることができるようにしたいと話はなしています。

JR東日本ひがしにほんの人ひとは「ロボットも使つかって、温あたたかいサービスをしていきたいと思おもいます」と話はなしていました。この実験じっけんは来年らいねん3月がつまで行おこないます。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjihiraganaNghĩa
ロボットngười máy; rô bốt
実験じっけんkinh nghiệm thực tế
サービスdịch vụ , phục vụ
コンピューターmáy vi tính
山手線やまのてせんTuyến Yamanote
JR東日本JRひがしにほんJR Đông Nhật Bản
来年らいねんnăm sau
英語えいごTiếng Anh
質問しつもんcâu hỏi , chất vấn
案内あんないhướng dẫn , chỉ dẫn
旅行りょこうlữ hành

Nội Dung Tiếng Việt

Robot AI nói rất nhiều ngôn ngữ, hướng dẫn tại các nhà ga.


JR East Japan bắt đầu thử nghiệm robot tại 6 nhà ga của tuyến Yamanote chạy ở Tokyo có thể hướng dẫn khách bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau. Bởi vì số lượng người nước ngoài đến du lịch đang tiếp tục tăng.

Ở ga Ikebukuro của tuyến Yamanote có một robot nhỏ tên là "Robot phone". Robot phone có thể nghe trả lời nhiều câu hỏi bằng tiếng Nhật và tiếng Anh. Robot sẽ hướng dẫn bên trong nhà ga, và chỉ cho bạn cách đi đến ga Tokyo.

Robot này được sử dụng công nghệ AI của máy tính. JR East nói rằng chúng tôi muốn AI có thể trả lời chính xác bằng cách nhớ các câu hỏi khác nhau trong khi thực nghiệm.

Mọi người ở JR East nói: "Chúng tôi muốn sử dụng robot để thực hiện các dịch vụ được thân mật hơn." Chúng tôi sẽ tiến hành thực nghiệm này cho đến tháng 3 năm sau.

Chú Thích


ロボット

    1.電気でんきや磁気じきの力ちからで動うごく人形にんぎょう。人造じんぞう人間にんげん。

    2.工場こうじょうなどで人間にんげんに代かわって、作業さぎょうする機械きかい。

    3.(いつも)人ひとの言いいなりになって動うごく人ひと。

実験

    1.実際じっさいにためしてみること。

サービス

    1.人ひとのためにつくすこと。

    2.客きゃくをもてなすこと。奉仕ほうし。

山手線 ( Tuyến Yamanote )

Tuyến Yamanote là một tuyến đường sắt vòng quanh Tokyo, Nhật Bản, điều hành bởi Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản.

JR東日本 ( Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản )

Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản là một công ty vận tải hành khách đường sắt lớn của Nhật Bản và một trong 7 công ty được tách ra từ Đường sắt Nhật Bản sau khi tập đoàn này được tư nhân hóa năm 1987. Công ty có tên tiếng Anh viết tắt chính thức là JR-EAST hay JR East, tiếng Nhật là JR Higashi-Nihon.
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

風疹のワクチンの注射 39歳〜56歳の男性を無料にする

Next Post

Chữ 界 ( Giới )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

島根県 ペンギンがサンタクロースの服を着て散歩する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 女性議員の割合 日本は世界で165番目

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 女優や歌手を育てる宝塚音楽学校で合格発表

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年の世界の平均の気温は今までで4番目に高い

JPO Tin Tức

パレスチナ 20年前に日本があげたピアノでコンサート

JPO Tin Tức

フランスの大統領「2035年までに原発の25%を止める」

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 界 ( Giới )

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 13: 京都に行ったことがありますか

あいだ -1

がかり

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 36 : Động từ thể NAI bỏ NAI + NAKEREBA NARIMASEN

あいだ -1

またもや

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )

Khám phá những điều nên biết khi đi xe buýt tại Nhật Bản

Khám phá những điều nên biết khi đi xe buýt tại Nhật Bản

あいだ -1

となく

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 93 : ~にかかわらず~ ( Bất chấp…, không liên quan…. )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 最 ( Tối )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 46 : 登ったことがある ( Tôi đã có lần đi leo núi rồi.)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.