JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

サンタクロースの村 もうすぐクリスマスで忙しい

Share on FacebookShare on Twitter

サンタクロースの村むら もうすぐクリスマスで忙いそがしい

*****

フィンランドのロバニエミにある村むらにはサンタクロースが住すんでいると言いわれています。

もうすぐクリスマスになる今いま、村むらの郵便局ゆうびんきょくには世界中せかいじゅうの子こどもから1日にちに3万まん枚まいぐらいの手紙てがみが来きます。手紙てがみにはクリスマスに欲ほしいプレゼントなどが書かいてあります。サンタクロースはいすに座すわって、子こどもたちからの手紙てがみを全部ぜんぶ読よんでいます。そして、「自然しぜんは私わたしたちの友達ともだちです。世界中せかいじゅうの子こどもに、自然しぜんを守まもることが大切たいせつだと伝つたえたいです」と話はなしていました。

今いま、村むらには雪ゆきがたくさん積つもっています。イルミネーションのきれいな光ひかりでいろいろな所ところを飾かざっていて、大勢おおぜいの人ひとが見みに来きています。イギリスから来きた男性だんせいは「とても寒さむいですが、ここは特別とくべつな場所ばしょです。来きてよかったです」と話はなしていました。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiragananghĩa
サンタクロースÔng già noel
クリスマスlễ noel
自然しぜんtự nhiên
守るまもるbảo vệ , giữ gìn
積もるつもるchất đống
イルミネーションánh sáng , tia lửa
ロバニエミRovaniemi
イギリスNước Anh
友達ともだちbạn
自然しぜんthiên nhiên , tự nhiên
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
手紙てがみbức thư , thư từ

Nội Dung Tiếng Việt

Bận rộn trong ngôi làng của ông già Noel sắp đến Giáng sinh


Người ta nói rằng Santa Claus đang sống trong ngôi làng ở Rovaniemi Phần Lan.

Bây giờ Giáng sinh sắp đến và ở bưu điện của ngôi làng mỗi ngày có khoảng 30.000 bức thư đến từ các trẻ em trên toàn thế giới. Có những lá thư đã viết là muốn được nhận quà vào Giáng sinh. Và Santa Claus sẽ ngồi trên ghế đọc tất cả các lá thư của trẻ em. Sau đó, ông nói: "Thiên nhiên là bạn của chúng ta. Và tôi muốn nói với các trẻ em thế giới rằng điều quan trọng là hãy bảo vệ thiên nhiên."

Bây giờ ở ngôi làng thì tuyết đang phủ dày đặc. Và có nhiều người đến xem những nơi được trang trí ánh sáng rực rỡ tuyệt đẹp. Một người đàn ông đến từ Anh nói: "Trời rất lạnh, nhưng mà đây là 1 nơi đặc biệt. Tôi rất vui khi đến đây".

Chú Thích


サンタクロース

    1.クリスマスの前夜ぜんや、白しろいひげを生はやし、赤あかい服ふくを着きて、子こどもたちにおくり物ものを持もってくると伝つたえられているおじいさん。

クリスマス

    1.キリストの誕生たんじょうを祝いわうお祭まつり。12月がつ25日にち。

自然

    1.山やま・川かわ・草くさ・木き・星ほし・雲くも・雨あめ・雪ゆきなど、人ひとが作つくったものでない物もの。

    2.もともとの性質せいしつを備そなえていること。

    3.わざとらしくないようす。

    4.ひとりでに。いつのまにか。

守る

    1.害がいを受うけないように、防ふせぐ。

    2.決きめたとおりにする。

積もる

    1.細こまかい物ものが重かさなってたまる。

    2.同おなじようなことが何度なんども重かさなって、だんだん大おおきくなる。

イルミネーション

    1.色いろとりどりのたくさんの電球でんきゅうで、建物たてもの・木き・船ふねなどを明あかるくかざること。

 

サンタクロース

Santa Claus, hay Ông già Noel, Ông già Giáng sinh, hay là Ông già Tuyết, là nhân vật đóng vai trò như là một nhân tố gắn liền với mùa Lễ Giáng Sinh, giống như cây thông Noel. 

クリスマス ( Lễ Giáng Sinh )

Lễ Giáng Sinh, còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel hay Christmas là một ngày lễ kỷ niệm Giêsu được sinh ra. Theo phần lớn các tín hữu Kitô giáo, Giê-su được sinh ra tại Bethlehem thuộc xứ Judea, lúc bấy giờ thuộc Đế quốc La Mã, khoảng giữa năm 7 TCN và năm 2.

ロバニエミ ( Rovaniemi )

Rovaniemi là một thành phố ở tỉnh Lapland, Phần Lan. Thành phố cách Vòng Bắc Cực 5 km về phía nam. Đây là cửa ngõ đến Lapland và nơi có làng Ông già Noel. Thành phố có sân bay Rovaniemi. Thành phố có diện tích 8016 km² và dân số xấp xỉ 61.000 người.
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

今年の漢字は「災」

Next Post

会社の忘年会「本当は参加したくない」人が40%以上

Related Posts

JPO Tin Tức

白血病の池江選手がウェブサイトを作る

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 268gで生まれた男の赤ちゃんが元気に退院する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年の本や雑誌の売り上げ 最も多いときの半分になりそう

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 東京オリンピックのボランティア 18万人以上が申し込む

JPO Tin Tức

働く外国人を増やす制度 試験に合格した人を発表

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「元号が変わるので料金が変わる」うそのメールが見つかる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

会社の忘年会「本当は参加したくない」人が40%以上

Recent News

あいだ -1

こと

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 31 : MÔ HACHIJÛNI SAI DESU YO (Bà đã 82 tuổi rồi đấy.)

あいだ -1

ずにはおかない

あいだ-2

なに…ない

[ 会話 ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Du học sinh du học Nhật xong có được định cư không và điều kiện định cư?

Du học sinh du học Nhật xong có được định cư không và điều kiện định cư?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 賀 ( Hạ )

あいだ-2

あれでも

あいだ -1

かぎる

あいだ -1

Mẫu Câu つ+っ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.