| ます形 | 条件形 |
|---|---|
| あ い ます | あ え ば |
| き き ます | き け ば |
| いそ ぎ ます | いそ げ ば |
| だ し ます | だ せ ば |
| ま ち ます | ま て ば |
| よ び ます | よ べ ば |
| の み ます | の め ば |
| ふ り ます | ふ れ ば |
| はれ ます | はれ れ ば |
| み ます | み れ ば |
| き ます | く れ ば |
| し ます | す れ ば |
| 条件形 | ||
|---|---|---|
| い形 | たか い | たか けれ ば |
| い い | よ けれ ば | |
| な形 | きれい [な] | きれい なら |
| まじめ [な] | まじめ なら | |
| 名詞 | あめ | あめ なら |
| むりょう | むりょう なら |
説明書を よめば、使い方が わかります。
Nếu đọc sách hướng dẫn thì sẽ biết cách làm.
雨が ふれば、涼しく なりました。
Nếu trời mưa thì sẽ mát hơn.
意見が あれば、言って ください。
Nếu có ý kiến thì hãy nói ra đi.
6時に おきなければ、会社に 遅れます。
Nếu không thức dậy lúc 6 giờ thì sẽ trễ làm công ty.
バスが こなければ、タクシーで 行きましょう。
Nếu xe buýt không đến thì đi bằng Taxi.
ボールペンが なければ、鉛筆で 書いても いいです。
Nếu không có bút bi thì viết bằng bút chì.
あした 体の 調子が よければ、行けると 思います。
Nếu mai sức khỏe tốt thì tôi nghĩ có thể đi được.
あした 都合が 悪ければ、あさって 来て ください。
Nếu mai không tiện thì hãy đến ngày mốt.
あした ひまなら、釣りに 行きませんか。
Nếu mai rảnh thì cùng đi câu cá không?
あした いい てんきなら、山登りに 行きたいです。
Nếu mai thời tiết tốt thì tôi muốn đi leo núi.
東京スカイツリーに 上りたいんですが、どうすれば いいですか。
Tôi muốn leo lên tháp Tokyo Sky Tree thì làm thế nào nhỉ?
東京スカイツリーに 上りたいんですが、どうやって いけば いいですか。
Tôi muốn leo lên tháp Tokyo Sky Tree thì đi cách nào nhỉ?
もみじ なら、日光 が いいです。









![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)




