Cấu trúc
れる ( Bị / được )
Ví dụ
① 車にはねられで怪我をした。
Tôi bị thương vì bị xe tông.
② 表紙に美しい絵が描かれている。
Một bức tranh đẹp được vẽ trên trang bìa ngoài.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa thụ động
→ tham khảo 【られる1】
JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
ないですむ
ないでくれ
ないでおく
ないでいる