JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Share on FacebookShare on Twitter

1. Động từ sai khiến


+ Động từ nhóm 1 

Chuyển đuôi dãy [i] sang dãy [あ] + せ

Động từ  >>>  Thể sai khiến (lịch sự)  >>>  Thể sai khiến (thông thường)

Ví dụ :

かきます >>> かかせます >>> かかせる

ききます >>> きかせます >>> きかせうる

およぎます >>> およがせます >>> およがせる

のみます >>> のませます >>> のませる

あそびます >>> あそばせます >>> あそばせる

まちます >>> またせます >>> またせる

とります >>> とらせます >>> とらせる

あいます>>> あわせます >>> あわせる

はなします>>> はなさせます >>> はなさせる

+ Động từ nhóm 2 

Bỏ [ます] thêm [させます] với thể lịch sự và thêm [させる] với thể thông thường

Ví dụ :

たべます  ーーー> たべさせます ーーー> たべさせる

しらべます ーーー> しらべさせます ーーー> しらべさせる

おぼえます ーーー> おぼえさせます ーーー> おぼえさせる

+ Động từ nhóm 3 

Ví dụ :

します ーーー> させます ーーー> させる

きます ーーー> こさせます ーーー> こさせる

2.Câu động từ sai khiến


+ Có hai loại câu động từ sai khiến tùy theo trợ từ biểu thị chủ thể của động từ là 「を」 hay 「に」 . Trường hợp động từ có dạng ban đầu là nội động từ như ở phần 1) dưới đây thì chúng ta dùng trợ từ () để biểu thị còn nếu là ngoại động từ như ở phần 2 thì dùng ()

+ Danh từ (người) 「を」 Động từ sai khiến (nội động từ)

Để/cho danh từ (người) , động từ (nội động từ)

Ví dụ:

① ぶちょうはさとうさんをおおさかへしゅうちょうさせます。

  Trường phòng cho anh Sato đi công tác Osaka

② わたしはむすめをじゆうにあそばせました。

  Tôi đã để con gái chơi tự do

(Chú ý) :

Trừ trường hợp ngoại lệ khi nội dung từ đi kèm với 「を」 như ở ví dụ 3 () dưới đây , thể của động từ được biểu thị bằng 「に」 , còn nếu không có phần mang trợ từ 「を」 , đi kèm thì về nguyên tắc chúng ta dùng trợ từ 「を」 .

Ví dụ:

③ わたしはこどもにみちのみぎがわをあるかせます。

  Tôi cho con đi bộ ở bên phải đường

④ わたしはこどもをあるかせます。

  Tôi cho con đi bộ

+ Danh từ (người) 「に」 Danh từ 「を」 Động từ sai khiến (ngoại động từ)

Ví dụ:

⑤ あさはいそがしいですから。むすめにあさごほんのじゅんびをてつだわせます。

  Vì bận vào buổi sáng, nên tôi cho con gái chuẩn bị bữa sáng

⑥ 先生はせいとにじゆうに意見をいわせました

  Thầy giáo cho học sinh tự do phát biểu ý kiến

3.Cách dùng thể sai khiến


+ Động từ sai khiến biểu thị một trong hai nghĩa là “bắt buộc” và “cho phép”. Nó được dùng trong những trường hợp khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng, ví dụ như bố mẹ-con cái, anh trai-em trai, cấp trên-cấp dưới v. v.. và người trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới làm một việc gì đó.

+ Tuy nhiên trong trường hợp người trong một nhóm (ví dụ công ty) nói với người ngoài về việc người ở trong cùng nhóm với mình làm một việc gì đó, thì câu sai khiến được dùng bất kể quan hệ trên dưới thế nào. Ví dụ dưới đây thể hiện điều đó.

① 駅についたら、お電話をください。

  Khi đến ga thì anh gọi điện cho tôi.

② かかりのものをむかえにいかせますから。

  Tôi sẽ cho nhân viên ra đón.

③ わかりました。

  Vâng, được rồi.

(Chú ý 1):

+ Trong trường hợp người dưới cho người trên làm một việc gì đó, nếu quan hệ trên dưới rõ ràng thì chúng ta dùng (Động từ thể て+いただきます).

+ Còn nếu quan hệ là ngang bằng , hoặc quan hệ trên dưới không rõ ràng thì chúng ta dùng (Động từ thể て+もらいます).

④ わたしはぶちょうにせつめいしていただきました

  Tôi nhờ trưởng phòng giải thích cho

⑤ わたしはともだちにせつめいしてもらいますた、

  Tôi nhờ bạn giải thích cho

(Chú ý 2):

+ Thông thường thì động từ sai khiến không dùng để nói trong trường hợp người dưới cho người trên làm một việc gì đó.

+ Cũng có ngoại lệ đối với trường hợp này, khi mà động từ là động từ chỉ tình cảm, tâm trạng như あんしんする、しんぱいする、がっかりする、よろこぶ (vui, mừng) , かなしむ (buồn) , おこる (giận, cáu) v. v. thì chúng ta cũng có thể dùng thể sai khiến như ở ví dụ dưới đây:

⑥ こどものとき体がよわくて、母をしんぱいさせました。

  Hồi còn nhỏ, vì sức khỏe yêu nên tôi làm mẹ lo lắng.

4.Động từ sai khiến thể て いただけませんか ( làm ơn ~ )


+ Ở bài 26 chúng ta đã học mẫu câu 「~ていただけませんか」 .

+ Đây là mẫu câu dùng để nhờ vả ai đó làm một việc gì đó cho mình.

+ Khi muốn yêu cầu ai đó cho phép mình làm việc gì đó thì chúng ta dùng (Động từ sai khiến thể て+いただけませんか )

Ví dụ:

① コピーきの使い方を教えていただけませんか。

  Anh làm ơn chỉ tôi cách dùng máy photocopy có được không (bài 26)

② 友達のけっこんしきがあるので。そうたいさせていただけませんか。

  Tôi phải đi dự đám cưới bạn. Cho phép tôi về sớm (bài 48)

Người “ chỉ (おしえる) ” là người nghe, còn ở ví dụ ② thì người “về sớm”(そうたいする) là người nói.
Previous Post

[ Từ Vựng ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Next Post

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Related Posts

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 7 : ごめんください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 39 : 遅れてすみません

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Ngữ Pháp

[ Ngữ Pháp ] BÀI 21 : 私もそうと思います

Next Post

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 58 : ~多分~でしょう~ ( Chắc hẳn là , có lẽ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 31 : ~はじめる~(~始める)( Sẽ bắt đầu )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 六 ( Lục )

[ 文型-例文 ] BÀI 18 : 趣味はなんですか?

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 108 : ~やまない ( Rất )

あいだ -1

にもとづいて

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 陣 ( Trận )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 88 : ~など/なんか/なんて~ ( Cỡ như, đến như, chẳng hạn như….. )

あいだ-2

しかも

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 29

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.