Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật べつとしてCấu trúc 1 Nはべつとして ( Ngoại trừ N ra còn thì ) Ví dụ ① 中国語ちゅうごくごは別べつとして、そのほかのアジアの言語げんごとなると学習がくしゅうする人ひとが極端きょくたんに少すくなくなる。 Ngoại trừ tiếng Trung Quốc ... Read more