JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のに ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

のに  ( Để V )

[V-るのに]

Ví dụ

① この道具どうぐはパイプを切きるのに使つかいます。
  Dụng cụ này dùng để cắt ống.

② 暖房だんぼうは冬ふゆを快適かいてきに過すごすのに不可欠ふかけつです。
  Máy sưởi là cái không thể thiếu để có thể sống dễ chịu qua mùa đông.

③ 彼かれを説得せっとくするのには時間じかんが必要ひつようです。
  Cần có thời gian để thuyết phục anh ấy.

Ghi chú:

Gắn sau dạng từ điển của động từ, để diễn tả mục đích. Có thể thay bằng 「…するために」, nhưng theo sau là những từ ngữ hạn chế, ví dụ như 「使う」, 「必要だ」, 「不可欠だ」, v.v…nên cách dùng này không tự do bằng 「…するために」 .
(sai) 留学するのに英語を習っている。
(đúng) 留学するために英語を習っている。 Tôi đang học tiếng Anh để đi du học.
Khi gắn sau một danh từ, và cũng diễn tả một ý nghĩa giống như vậy, thì nó biến thành 「のだ」.
(Vd) 辞書は語学の勉強に必要だ。Từ điển rất cần cho việc học ngôn ngữ.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. いちど

  2. いつか

  3. いちがいに…ない

  4. Chữ 沢 ( Trạch )

Tags: のに ( Mẫu 2 )
Previous Post

のに ( Mẫu 1 )

Next Post

のは…だ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

けど

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にあたらない 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

より

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かけ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそれでいい

Next Post
あいだ-2

のは...だ

Recent News

あいだ -1

せずに 

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 11 : ~がさいご(~が最後)Khi mà…

あいだ-2

なにげない

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 04: 29-38

あいだ -1

に

[ 練習 B ] Bài 13 : 別々にお願いします

[ JPO ニュース ] 日産 取締役のゴーン前会長をやめさせる

あいだ -1

てもよろしい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 見 ( Kiến )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 68 : ~おそれがある~(~恐れがある ) Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.