JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc1.mp3
A:(1)この 電話でんわで 国際電話こくさいでんわを かける ことが できますか。

  Có thể gọi điện thoại quốc tế bằng điện thoại này được không?

B: いいえ。 すみませんが、(2)あちらの 電話でんわで かけて ください。

  Không được. Xin lỗi, hãy dùng điện thoại đằng kia.

A:そうですか。

  Vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc1_1.mp3
(1) この カードで 払はらいます

(2) 現金げんきんで 払はらいます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc1_2.mp3
(1) 部屋へやで ビデオを 見みます

(2) ロビーの テレビで 見みます

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc1_3.mp3
(1) ここで 新幹線しんかんせんの 切符きっぷを 買かいます

(2) 駅えきで 買かいます

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc2.mp3
A:趣味しゅみは 何なんですか。

  Sở thích của bạn là gì?

B: (1)映画えいがを 見みる ことです。

  Là xem phim.

A:どんな(1)映画えいがを 見みますか。

  Bạn xem phim gì?

B:(2)フランス映画えいがです。

  Phim Pháp.

A:そうですか。

  vậy à?

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc2_1.mp3
(1) 歌うたを 歌うたいます

(2) ビートルズの 歌うた

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc2_2.mp3
(1) 絵えを かきます

(2) 山やまの 絵え

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc2_3.mp3
(1) 写真しゃしんを 撮とります

(2) 花はなの 写真しゃしん

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc3.mp3
A:この(1)資料しりょう、(2)会議室かいぎしつへ 持もって 行いきましょうか。

  Tài liệu này, tôi mang đến phòng họp nhé?

B: あ、ちょっと 待まって ください。

  A, đợi một chút.

  (2)持もって 行いく まえに、(3)部長ぶちょうに 見みせて ください。

  Trước khi mang đi, hãy cho trưởng phòng xem đã.

A:はい。

  Vâng.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc3_1.mp3
(1) レポート

(2) きょう だします

(3) コピーします

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc3_2.mp3
(1) 資料しりょう

(2) 東京とうきょうに 送おくります

(3) 課長かちょうに 見みせます

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai18_rsc3_3.mp3
(1) カタログ

(2) もう 捨すてます

(3) ここを コピーします
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

Next Post

もっとも

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

練習 C

[ 練習 C ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

練習 C

[ 練習 C ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

練習 C

[ 練習 C ] Bài 1 : はじめまして

Next Post
あいだ -1

もっとも

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )

セブン&アイ「2030年までにプラスチックの袋をやめる」

あいだ-2

たい

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

Tổng hợp mẹo du lịch bụi Nhật Bản tiết kiệm, an toàn nhất

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 自 ( Tự )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

イギリス アルコールが出たパイロット「刑務所に10か月」

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 34 : ~になれる ( Trở thành, trở nên )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 25 : 駅前でもらったの。 ( Tôi được phát ở trước ga đấy. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 93 : ~たらんとする ( Muốn trở thành, xứng đáng với )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 47 : NIHONGO-KYÔSHI NI NARU NO GA YUME DESU

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.