JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4

のみますのん  だ  らのん  で  も
まちますまっ  た  らまっ  て  も
たべますたべ  た  らたべ  て  も
みますみ  た  らみ  て  も
きますき  た  らき  て  も
しますし  た  らし  て  も
あついですあつ  かった  らあつ  くて  も
いいですよ  かった  らよ  くて  も
すきですすき  だった  らすき  で  も
かんたんですかんたん  だった  らかんたん  で  も
びょうきですびょうき  だった  らびょうき  で  も
あめですあめ  だった  らあめ  で  も

雨(あめ) が ふった ら、行(い)きません。

Nếu mưa thì sẽ không đi.

時間(じかん)が なかった ら、映画(えいが)を 見(み)ません。

Nếu không có thời gian thì sẽ không xem phim.

やすかった ら、あの 店(みせ)で 買(か)います。

Nếu rẻ thì sẽ mua ở tiệm kia.

ひまだった ら、あそびに 行(い)きます。

Nếu rảnh thì sẽ đi chơi.

いい てんきだった ら、散歩(さんぽ)します。

Nếu thời tiết tốt thì sẽ đi dạo.

10時(とき に なった ら、出(で)かけましょう。

10 giờ thì hãy ra ngoài nhé.

うち へ かえった ら、すぐ シャワーを 浴(あ)びます。

Sau khi về nhà thì sẽ lập tức đi tắm vòi sen.

会社(かいしゃ) を やめた ら、田舎(いなか)に 住(す)みたいです。

Sau khi nghỉ việc công ty thì muốn sống ở quê.

いくら かんがえて も、わかりません。
Cho dù suy nghĩ bao nhiêu thì cũng không hiểu.
お金(かね) が なくて も、毎日(まいにち)楽(たの)しいです。
Cho dù không có tiền thì mỗi ngày đều vui vẻ.
たかくて も、この うちを 買(か)いたいです。
Cho dù đắt nhưng tôi vẫn muốn mua căn nhà này.
べんりで も、カードは 使(つか)いません。
Cho dù tiện lợi nhưng tôi không dùng thẻ.
にちようびで も、働(はたら)きます。

Cho dù là chủ nhật nhưng tôi vẫn làm việc.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

Next Post

なにか

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 11 : これをお願いします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Next Post
あいだ -1

なにか

Recent News

あいだ -1

というところだ

日本航空 予約を多く受け付けて飛行機が出発できなくなる

あいだ-2

いかなる

日本に住んでいる外国人の生活の様子をアンケートで調べる

あいだ-2

よう ( Mẫu 2 )

あいだ-2

いたっては 

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 11 : ~たしか(~確か)( Chắc chắn là…. )

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 組 ( Tổ )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 税 ( Thuế )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.