| のみます | のん だ ら | のん で も |
| まちます | まっ た ら | まっ て も |
| たべます | たべ た ら | たべ て も |
| みます | み た ら | み て も |
| きます | き た ら | き て も |
| します | し た ら | し て も |
| あついです | あつ かった ら | あつ くて も |
| いいです | よ かった ら | よ くて も |
| すきです | すき だった ら | すき で も |
| かんたんです | かんたん だった ら | かんたん で も |
| びょうきです | びょうき だった ら | びょうき で も |
| あめです | あめ だった ら | あめ で も |
雨 が ふった ら、行きません。
Nếu mưa thì sẽ không đi.
時間が なかった ら、映画を 見ません。
Nếu không có thời gian thì sẽ không xem phim.
やすかった ら、あの 店で 買います。
Nếu rẻ thì sẽ mua ở tiệm kia.
ひまだった ら、あそびに 行きます。
Nếu rảnh thì sẽ đi chơi.
いい てんきだった ら、散歩します。
Nếu thời tiết tốt thì sẽ đi dạo.
10時 に なった ら、出かけましょう。
10 giờ thì hãy ra ngoài nhé.
うち へ かえった ら、すぐ シャワーを 浴びます。
Sau khi về nhà thì sẽ lập tức đi tắm vòi sen.
会社 を やめた ら、田舎に 住みたいです。
Sau khi nghỉ việc công ty thì muốn sống ở quê.
いくら かんがえて も、わかりません。
Cho dù suy nghĩ bao nhiêu thì cũng không hiểu.
お金 が なくて も、毎日楽しいです。
Cho dù không có tiền thì mỗi ngày đều vui vẻ.
たかくて も、この うちを 買いたいです。
Cho dù đắt nhưng tôi vẫn muốn mua căn nhà này.
べんりで も、カードは 使いません。
Cho dù tiện lợi nhưng tôi không dùng thẻ.
にちようびで も、働きます。
Cho dù là chủ nhật nhưng tôi vẫn làm việc.








![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)