Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật いごCấu trúc 1 Nいご (sau đó ) Ví dụ: ① あの事件以後じけんいご、そこを訪おとずれる人ひとはほとんどいなくなった。 Sau vụ đó, hầu như không có ... Read more