Cùng nhau học tiếng nhật

[ 練習 A ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

これは おんなの ひと よむ 雑誌ざっしです。
Đây là cuốn tạp chí mà cô gái đọc.
これは 日本にっぽん うって いない 雑誌ざっしです。
Đây là cuốn tạp chí không được bán ở Nhật.
これは カリナさんに かりた 雑誌ざっしです。

Đây là cuốn tạp chí đã mượn từ chị Karina.

あの 眼鏡めがね かけて いる ひとは 山田やまださんです。
Người đeo kính kia là anh Yamada.

スキー旅行りょこう いかない ひとは 山田やまださんです。

Người không đi chuyến du lịch trượt tuyết là anh Yamada.

会議かいぎで 意見いけん いった ひとは 山田やまださんです。

Người đã nói ý kiến trong cuộc họp là anh Yamada.

ワットさん が すんで いる ところは 横浜よこはまです。
Nơi ông Watt đang sống là Yokohama.
佐藤さとうさん が うまれた ところは 横浜よこはまです。
Nơi chị Sato sinh ra là Yokohama.
わたし が いきたい ところは 横浜よこはまです。

Nơi tôi muốn đi là Yokohama.

 

あの たな ある ふくを せて ください。
Hãy cho xem bộ quần áo trên tủ kia.

パーテイー で きる ふくを せて ください。

Hãy cho xem bộ quần áo sẽ mặc ở bữa tiệc.

パリ で かった ふくを せて ください。

Hãy cho xem bộ quần áo đã mua ở Paris.

わたしは えき から ちかい うちが ほしいです。
Tôi muốn căn nhà gần nhà ga.

わたしは ひろい にわ ある うちが ほしいです。

Tôi muốn căn nhà có sân rộng.

わたしは カラオケ・パーテイー が できる うちが ほしいです。

Tôi muốn căn nhà có thể hát Karaoke -  tiệc tùng.

わたしは 手紙てがみ かく 時間じかんが ありません。
Tôi không có thời gian viết thư.
わたしは ほん よむ 時間じかんが ありません。
Tôi không có thời gian đọc sách.
わたしは あさごはん を たべる 時間じかんが ありません。

Tôi không có thời gian ăn sáng.

Được đóng lại.