Cấu trúc
んじゃなかったか ( Chẳng phải là … )
[N/Na (なん) じゃなかったか] [A/Vんじゃなかったか]
Ví dụ
① あの人はもっと有能なんじゃなかったか。
Chẳng phải là anh ấy đã từng có khả năng hơn thế nữa sao ?
② 二度としないと誓ったんじゃなかったか。
Chẳng phải anh đã thề là không vi phạm lần thứ hai hay sao ?
Ghi chú :
Là hình thức văn nói của 「(の)ではなかったか」
→tham khảo【ではなかったか】2






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 15 : ~よう~ ( Hình như, có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS15.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)