JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やがて

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

やがて  ( Chẳng bao lâu sau )

Ví dụ:

①  秋あきが終おわり、やがてきびしい冬ふゆがやってきた。
  Mùa thu qua đi, không bao lâu sau một mùa đông khắc nghiệt lại đến.

② 小ちいさな誤解ごかいが、やがて取とり返かえしのつかない国際問題こくさいもんだいに発展はってんすることもある。
  Cũng có khi một sự hiểu lầm nhỏ chẳng mấy chốc phát triển thành một vấn đề quốc tế không cứu vãn được.

③  あの子こは心こころをとざして、だれに対たいしても反抗的はんこうてきだが、やがてわかる時ときがくる。今いまはそっとしておいてやろう。
  Đứa bé kia đóng kín lòng mình, bất cứ ai nó cũng phản kháng, nhưng rồi đây sẽ đến lúc nó hiểu ra. Bây giờ chúng ta cứ để cho nó yên.

④  この小川おがわがやがて大おおきな河かわになりそして海うみにそそぎこむ。
  Con suối này chẳng mấy chốc sẽ trở thành một con sông lớn, rồi đổ ra biển.

Ghi chú:

Có nghĩa là 「まもなく」(chẳng mấy chốc),「そのうちに」 (không bao lâu sau). Được sử dụng chung với những cách nói biểu thị ý nghĩa “do sự biến đổi tự nhiên, nên đã trở thành kết quả như thế”, chẳng hạn như 「…になる」(trở thành …),「…にいたる」 (đi đến …).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. じゃあ

  2. じつは

  3. しょうがない

  4. Tìm hiểu tết ở nhật bản khác gì với việt nam

Tags: やがて
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Next Post

やすい

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぎみ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

しか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にどと…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなれば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu せ+ぜ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ようするに

Next Post
あいだ-2

やすい

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 日産のゴーン前会長がまた逮捕される

[ 会話 ] Bài 39 : 遅れてすみません

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 23: 新宿までお願いします

[ 文型-例文 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 19

[ 文型-例文 ] Bài 7 : ごめんください

Kinh nghiệm camping cho người mới khi đến với Nhật Bản

Kinh nghiệm camping cho người mới khi đến với Nhật Bản

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 35 : ~はずがない ( Không có thể , không thể )

あいだ-2

でしかない

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 72 : ~かとおもうと/~とおもったら(~かと思うと/かと思ったら ) Vừa thấy….thì

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.