Cấu trúc
ひじょうに ( Cực kì / vô cùng )
Ví dụ
① 今日はひじょうに寒い。
Hôm nay lạnh vô cùng.
② 非常に結構なお味でした。
Vị cực kì ngon.
③ その御提案は非常にありがたいのですが、家族ともよく相談しませんと。
Tôi rất cảm ơn lời đề nghị của anh, nhưng tôi cũng phải trao đổi thêm với gia đình nữa.
Ghi chú :
Diễn đạt về mức độ rất cao. Cách nói hơi cứng. Ngôn ngữ nói thường dùng「とても」、「すごく」 (rất, lắm).
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)