Cùng nhau học tiếng nhật

ひじょうに

Cấu trúc

ひじょうに ( Cực kì / vô cùng )

Ví dụ

①  今日きょうはひじょうにさむい。
  Hôm nay lạnh vô cùng.

②  非常ひじょう結構けっこうなおあじでした。
  Vị cực kì ngon.

③  その御提案ごていあん非常ひじょうにありがたいのですが、家族かぞくともよく相談そうだんしませんと。
  Tôi rất cảm ơn lời đề nghị của anh, nhưng tôi cũng phải trao đổi thêm với gia đình nữa.

Ghi chú :

Diễn đạt về mức độ rất cao. Cách nói hơi cứng. Ngôn ngữ nói thường dùng「とても」、「すごく」 (rất, lắm).

Được đóng lại.