Cùng nhau học tiếng nhật

にこたえ

Cấu trúc

にこたえ Đáp ứng

[Nにこたえ]

Ví dụ

①  その青年せいねん人々ひとびと期待きたいにこたえ、おおきなくまった。
  Chàng thanh niên đó đã bắn được một con gấu lớn, đáp ứng sự mong mỏi của mọi người.

② 消費者しょうひしゃこえこたえ、従来じゅうらいより操作そうさ簡単かんたん製品せいひん開発かいはつする方針ほうしんだ。
  Phương châm của chúng ta là nghiên cứu chế tạo những mặt hàng có thao tác ngày càng đơn giản hơn, đáp ứng yêu cầu của người tiêu thụ.

Ghi chú:

Đây là cách nói theo lối văn viết của 「…にこたえて」 → tham khảo【にこたえて

Được đóng lại.