Cùng nhau học tiếng nhật

かえる

—***—

Cấu trúc

かえる ( Đổi / thay )

[ R-かえる]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đi với dạng liên dụng của động từ, có nghĩa “thay đổi”, “hoán đổi”. Trong ví dụ (1), (2), (5) có nghĩa đổi X thành một thứ khác là Y.

Trong ví dụ (3), (4) có nghĩa hoán đổi X và Y cho nhau, trong (6), (7) có nghĩa chuyển X từ vị trí Y sang vị trí Z.

Ngoài ra còn có những động từ 「移しかえる」(di dời sang chỗ khác), 「置きかえる」(đặt lại) 「,掛けかえる」(treo lại), 「植えかえる」(trồng lại), 「張りかえる」(dán lại), …

Được đóng lại.