Cấu trúc
お…なさる ( Làm / thực hiện )
[おR-なさる] [ごNなさる]
Ví dụ:
① あの先生がお話しなさったことは、多くの人たちにとって生きていく心の支えとなるだろう。
Những điều thầy ấy nói, có lẽ sẽ là chỗ dựa tinh thần trong cuộc sống, đối với nhiều người.
② ケニアヘはいつご出発なさるんですか。
Đi Kenya thì khi nào bác đi ?
③ 今度あなたがその方達とお食事なさるときにでも、一度ご一緒させていただけるとうれしいのですが。
Lần sau, khi ông dùng cơm với các vị đó, tôi sẽ thật sung sướng nếu được ông cho phép đi cùng.
④ どうぞ、お食べなさい。
Nào, cậu ăn đi.
⑤ 明子、自己紹介なさい。
Akiko, hãy giới thiệu về mình đi !
Ghi chú:
Sử dụng dạng liên dụng của động từ hoặc các danh từ Hán Nhật chỉ hành vi. Là cách nói tôn kính giống như 「おR-になる」. Trường hợp sử dụng dạng liên dụng của động từ như 「お話しなさる」、「お食べなさる」。 thì có cảm giác hơi cổ. Thường sử dụng hình thức 「おR-になる」 . Trường hợp sử dụng chung với các danh từ Hán Nhật như câu (2), thường có dạng「ごNなさる」 . Nếu dùng dạng「なさい」 như câu (4), (5), thì biểu thị ý ra lệnh một cách lịch sự. Trường hợp này không sử dụng để nói với người trên.
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


