JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

お…なさる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

お…なさる ( Làm / thực hiện )

[おR-なさる] [ごNなさる]

Ví dụ:

① あの先生せんせいがお話はなしなさったことは、多おおくの人ひとたちにとって生いきていく心こころの支ささえとなるだろう。
     Những điều thầy ấy nói, có lẽ sẽ là chỗ dựa tinh thần trong cuộc sống, đối với nhiều người.

② ケニアヘはいつご出発しゅっぱつなさるんですか。
     Đi Kenya thì khi nào bác đi ?

③ 今度こんどあなたがその方達かたたちとお食事しょくじなさるときにでも、一度いちどご一緒いっしょさせていただけるとうれしいのですが。
     Lần sau, khi ông dùng cơm với các vị đó, tôi sẽ thật sung sướng nếu được ông cho phép đi cùng.

④ どうぞ、お食たべなさい。
     Nào, cậu ăn đi.

⑤ 明子あきこ、自己紹介じこしょうかいなさい。
     Akiko, hãy giới thiệu về mình đi !

Ghi chú:

Sử dụng dạng liên dụng của động từ hoặc các danh từ Hán Nhật chỉ hành vi. Là cách nói tôn kính giống như 「おR-になる」. Trường hợp sử dụng dạng liên dụng của động từ như 「お話しなさる」、「お食べなさる」。 thì có cảm giác hơi cổ. Thường sử dụng hình thức 「おR-になる」 . Trường hợp sử dụng chung với các danh từ Hán Nhật như câu (2), thường có dạng「ごNなさる」 . Nếu dùng dạng「なさい」 như câu (4), (5), thì biểu thị ý ra lệnh một cách lịch sự. Trường hợp này không sử dụng để nói với người trên.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. そうして

  2. そうしたら

  3. そういえば

  4. そう…ない

Tags: お…なさる
Previous Post

お…です

Next Post

お…になる

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぶる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をもとに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

れる ( Mẫu 2 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもしかたがない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はとわず 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でしかない

Next Post
あいだ-2

お…になる

Recent News

世界で初めて 目が見えない男性がヨットで太平洋を渡る

皇居の「乾通り」を歩いてもみじを楽しむ

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 22

[ Kanji Minna ] Bài 43 : やきしそうですね。 ( Trông có vẻ hiền lành nhỉ? )

あいだ-2

Mẫu Câu し+じ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 73 : ~いかんだ ( Tùy theo, phụ thuộc vào )

[ 練習 B ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 契 ( Khế )

あいだ -1

とんだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.