Cùng nhau học tiếng nhật

いわば

—***—

Cấu trúc

いわば   ( Ví như là / có thể nói / khác nào )

[いわばNのような] [いわばVような]

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Ý nghĩa : “nếu nói thử, nếu ví thử”. Được dùng khi minh hoạ theo lối ẩn dụ để giải thích một sự việc cho dễ hiểu. Các động từ, danh từ được sử dụng thường là những từ gợi lên những thứ hoặc sự việc dễ hình dung hay thường được biết đến. Từ dùng trong văn viết. Cũng có trường hợp lược bỏ 「ような」 như trong (2). Trong (5) vì theo sau là vị ngữ nên chuyển thành「ように」.

Được đóng lại.