JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いざしらず

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

いざしらず  không biết N thì sao, chứ…

[Nはいざしらず]

Ví dụ:

① 昔むかしはいざしらず、今いまは会社かいしゃを10も持もつ大実業家だいじつぎょうかだ。
     Không biết hồi xưa thì sao, chứ bây giờ ông ta là một nhà kinh doanh cỡ lớn, có trong tay đến 10 công ti.

② 両親りょうしんはいざしらず、我々われわれは兄弟きょうだいとして妹いもうとの結婚けっこんを許ゆるすわけにはいかない。
     Về phần cha mẹ tôi thì chưa biết sao, chứ anh em chúng tôi thì không thể nào chấp nhận chuyện hôn nhân của em gái mình được.

③ 幼稚園ようちえんの子供こどもならいざしらず、大学生だいがくせいにもなって洗濯せんたくもできないとは驚おどろいた。
     Nếu còn là trẻ mẫu giáo, thì không nói làm gì, chứ đã là sinh viên đại học rồi mà không biết giặt giũ thì thật là không thể tưởng tượng nổi.

④ 暇ひまときだったらいざしらず、こんなに忙いそがしいときに客きゃくに長居ながいされてはたまらない。
     Gặp lúc rảnh thì không biết sao, chứ những lúc bận như thế này mà bị ai đó đến ngồi dây dưa trò chuyện thì thật là khó chịu.

⑤ 国内旅行こくないりょこうならいざしらず、海外旅行かいがいりょこうに行いくとなると、準備じゅんびも大変たいへんだ。
    Đi du lịch trong nước thì không biết sao, chứ gặp trường hợp đi du lịch nước ngoài thì phải chuẩn bị vất vả.

Ghi chú:

+ Diễn đạt ý nghĩa “… thì không biết sao” hoặc “… thì sao cũng được”, thông qua các ngữ đoạn có dùng những từ như 「は」、「なら」、「だったら」kèm sau một danh từ. Ở đây có sự đối chiếu giữa hai phần trước và sau của câu, như giữa “xưa” và “nay”, “trẻ mẫu giáo” và “sinh viên đại học”, “lúc rảnh” và “lúc bận”.

+ Dùng trong trường hợp sự việc diễn tả ở phần sau của câu quan trọng hơn hoặc ở mức độ cao hơn, hoặc mang một ý nghĩa đặc biệt, so với sự việc diễn tả ở phần trước. Ở phần sau, thường dùng những từ ngữ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc vất vả v.v… Ví dụ (1) là lối nói có tính thành ngữ, nghĩa là “khác với hồi xưa”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. なるほど

  2. なるべく

  3. なるたけ

  4. なる

Tags: いざしらず
Previous Post

[ 会話 ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Next Post

いじょう

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

もの

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものとおもう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところで

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とでもいう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

でもって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずとも

Next Post
あいだ-2

いじょう

Recent News

あいだ -1

とちゅう

あいだ-2

にかぎったことではない

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ -1

といい

あいだ -1

ほどなく

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 7: どこでかいますか

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 5 : Cách biến động từ thành thể phủ định và nghi vấn

[ Kanji Minna ] Bài 6 : いっしょうにいきませんか ( Anh có đi cùng với tôi không? )

あいだ -1

のだったら

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 37 : ~ないで ( Mà không )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.