Cùng nhau học tiếng nhật

いご

Cấu trúc 1

Nいご (sau đó )

Ví dụ:

あの事件以後じけんいご、そこをおとずれるひとはほとんどいなくなった。

     Sau vụ đó, hầu như không có ai đến thăm nơi ấy nữa.

8時以後じいご外出禁止がいしゅつきんしです。
     Sau 8 giờ, cấm không được ra ngoài.

Ghi chú:

Diễn đạt thời gian sau thời điểm xảy ra một sự việc, hoặc một thời gian nào đó.

Cấu trúc 2

いご từ nay trở đi

Ví dụ:

以後私達いごわたしたちはこの問題もんだいかんしてはきます。

     Từ nay trở đi, chúng tôi sẽ không can dự vào vấn đề này nữa.

以後いごこのはなしはなかったことにしてください。

     Kể từ nay, xin hãy xem như là đã không có chuyện này.

以後いごよろしく。

     Từ nay trở đi rất mong được quý vị quan tâm giúp đỡ.

Ghi chú:

Có nghĩa là “từ rày về sau”, “từ nay trở đi”.

Được đóng lại.