JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あくまで(も ) mẫu1

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc  

あくまで(も)<mức độ mạnh>   rất / vô cùng

Ví dụ:

① 空そらはあくまでも青あおく澄すみ渡わたり、砂浜すなはまはどこまでも白しろく続つづいていた。

     Bầu trời trong vắt một màu xanh, bãi cát trắng trải dài vô tận.

② どんなに疲つかれている時ときでも、彼かれはあくまでも優やさしかった。

     Dù mệt mỏi thế nào anh ấy cũng vẫn rất dịu dàng.

③ あくまで広ひろい見渡みわたすかぎりの菜なの花爛はならんの中なかに、真まことっ赤あかな服ふくを着きた女おんなの子こが一人立ひとりたっていた。

    Giữa cánh đồng hoa cải dầu trải rộng ngút tầm mắt, có một cô bé mặc chiếc áo đỏ rực đứng một mình.

Ghi chú:

Diễn đạt ý “hoàn toàn đang ở trong trạng thái đó”. Là cách nói văn vẻ.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ものを

  2. ものの

  3. ものなら

  4. Chữ 商 ( Thương )

Tags: あくまで(も ) mau 1
Previous Post

あくまで(も)mẫu 2

Next Post

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てくれ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではならない 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu の

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たとえば

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

や ( Mẫu 1 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にそういない

Next Post

トヨタとJAXA 人が月を調査するときの乗り物をつくる

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

寒くなるとお年寄りが風呂で亡くなる事故が増える

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 息 ( Tức )

あいだ-2

それはそれでいい

あいだ -1

なんと

あいだ-2

っこない

あいだ -1

Mẫu câu ず

あいだ -1

までに

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 28 : ~ものを ( Rồi thì ngay lập tức, ngay khi )

[ JPO Tin Tức ] 群馬県 わらで大きな「いのしし」などを作る

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 血 ( Huyết )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.