JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc1.mp3
A:いらっしゃいませ。

         Xin chào quý khách.

B: (1)サンドイッチを(2)2つ ください。

         Cho 2 cái sandwich.

A:かしこまりました。

        Tôi hiểu rồi.

[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc1_1.mp3
(1) ジュース

(2) 1つ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc1_2.mp3
(1) アイスクリーム

(2) 4つ

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc1_3.mp3
(1) カレーライス

(2) 5つ

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc2.mp3
A:家族かぞくは 何人なんにんですか。

         Gia đình bạn có mấy người?

B: 4人ひとです。

         Có 4 người.

A:(1)母ははと(2)弟おとうとが(3)2人ひと います。

         Có mẹ và 2 em trai.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc2_1.mp3
(1) 妻つま

(2) 子こども

(3) 2人ひと

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc2_2.mp3
(1) 父ちち

(2) 兄弟きょうだい

(3) 2人ひと

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc2_2.mp3
(1) 両親りょうしん

(2) 妹いもうと

(3) 1人ひと

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc3.mp3
A:これは アメリカまで(1)速達そくたつで いくらですか。

         Cái này gửi chuyển phát nhanh đến Mỹ giá bao nhiêu?

B: (2)630円えんです。

          630 yên.

A:どのくらい かかりますか。

         Mất khoảng bao lâu?

B:(3)4日ひぐらいです。

         Khoàng 4 ngày.

[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc3_1.mp3
(1) 船便ふなびん

(2) 2,500円えん

(3) 2週間しゅうかん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc3_2.mp3
(1) エアメール

(2) 1,870円えん

(3) 1週間しゅうかん 

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai11_rsc3_3.mp3
(1) 書留かきとめ

(2) 940円えん

(3) 1週間しゅうかん
Previous Post

からには

Next Post

Chữ 雑 ( Tạp )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 2 : ほんの気持ちです

練習 C

[ 練習 C ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 13 : 別々にお願いします

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 雑 ( Tạp )

Recent News

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

あいだ-2

となったら

あいだ-2

つい

あいだ-2

の ( Mẫu 1 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 67 : ~つつ ( Trong khi )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 暴 ( Bạo )

[ Ngữ Pháp ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

あいだ -1

かぎる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本を出るとき1000円払う「国際観光旅客税」が始まる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.