JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/42-4-Kaiwa.mp3

 

鈴木すずき:林はやしさん、ボーナスは いつ 出でるんですか。
             Cô Hayashi này, chừng nào có thưởng vậy?

林はやし:来週らいしゅうです。鈴木すずきさんの会社かいしゃは?
         Tuần sau cơ. Còn công ty anh Suzuki thì sao?

鈴木すずき:あしたです。楽たのしみですね。
             Ngày mai đấy. Tôi đang trông chờ đây.

             まず車くるまの ローンを 払はらって、ゴルフセットを 買かって、それから 旅行りょこうに 行いって・・・・・。
             Trước tiên tôi sẽ trả nợ chiếc xe hơi và rồi sẽ mua một bộ golf mới, rồi sau đó sẽ đi du lich…

小川おがわ:貯金ちょきんは しないんですか。
             Anh không để dành tiền à?

鈴木すずき: 貯金ちょきんですか。僕ぼくは あまり 考かんがえた こと、ありませんね。
             Để dành ư? Tôi không nghĩ đến nhiều lắm đâu.

林はやし:わたしは ロンドンへ 旅行りょこうに 行いったら、あとは 貯金ちょきんします 。
          Tôi thì sẽ đi du lịch Luân Đôn và sau đó sẽ để dành.

鈴木すずき:結婚けっこんの ために、貯金ちょきんするんですか。
            Cô để dành để kết hôn à?

林はやし: いいえ。いつか イギリスへ 留学りゅうがくしようと 思おもって いるんです。
          Không. Tôi dự định lúc nào đó sẽ đi du học ở Anh.

小川おがわ:へえ、独身どくしんの 人ひとは いいですね。全部ぜんぶ 自分じぶんの ために 使つかえて。
           Ôi, người độc thân sướng nhỉ. Có thể dùng toàn bộ cho bản thân mình.

           わたしは うちの ローンを 払はらって、子こどもの 教育きょういくの ために、貯金ちょきんしたら、ほとんど 残のこりませんよ。
           Tôi thì vì phải trả nợ cho gia đình, rồi phải để dành chi tiền học cho con, nên chẳng còn lại bao nhiêu.

Previous Post

今まででいちばん若い10歳の囲碁のプロが初めて試合をする

Next Post

10日間の休み 75%のホテルや旅館で予約がいっぱい

Related Posts

会話

[ 会話 ] BÀI 11 : これをお願いします

会話

[ 会話 ] Bài 9 : 残念です

会話

[ 会話 ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

会話

[ 会話 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

会話

[ 会話 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

10日間の休み 75%のホテルや旅館で予約がいっぱい

Recent News

あいだ -1

そうして

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「暴力的な映像をSNSに出さない」8つの国などが国際会議

あいだ-2

あとは…だけ

あいだ-2

かろうじて

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 費 ( Phí )

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

ノーベル賞をもらう本庶さん「式に出席するのが楽しみ」

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 張 ( Trương )

あいだ-2

ていく

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 6 : ~なり~ ( Rồi thì ngay lập tức, ngay khi )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 派 ( Phái )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.