JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/36-4-Kaiwa.mp3

 

アナウンサー:皆みなさん、こんにちは。健康けんこうの 時間じかんです。
                             Mọi người, xin chào buổi sáng. Đây là giờ sức khỏe.

                            きょうの お客様きゃくさまは ことし 80歳としの 小川おがわよねさんです。
                            Vị khách ngày hôm nay là bà Ogawa Yone, năm nay 80 tuổi.

小川おがわ よね:こんにちは。
                        Xin chào mọi người.

アナウンサー: お元気げんきですね。何なにか 特別とくべつな ことを して いらっしゃいますか。
                              Bà trông thật khỏe mạnh. Bà có đang thực hiện phương pháp đặc biệt gì không?

小川おがわ よね:毎日まいにち 運動うんどうして、何なんでも 食たべるように して います。
                        Mỗi ngày tôi đều cố gắng vận động, và cố gắng ăn bất cứ cái gì.

アナウンサー: どんな 運動うんどうですか。
                              Vận động như thế nào ạ?

小川おがわ よね: ダンスとか、水泳すいえいとか ・・・・・。
                          Nào là khiêu vũ, bơi lội,…

                          最近さいきん タンゴが 踊おどれるように なりました。
                          Dạo gần đây tôi cũng dần đã có thể nhảy được Tango.

アナウンサー:すごいですね。食たべ物ものは?
                             Thật là giỏi quá. Còn thức ăn thì sao ạ?

小川おがわ よね:何なんでも 食たべますが、特とくに 魚さかなが 好すきです。
                         Cái gì tôi cũng ăn nhưng tôi đặc biệt thích cá.

毎日まいにち 違ちがう 料理りょうりを 作つくるように して います。
                         Mỗi ngày tôi đều cố gắng làm những món khác nhau.

アナウンサー: 頭あたまと 体からだを よく 使つかって いらっしゃるんですね。
                            Bà hay sử dụng trí óc và cơ thể thật.

小川おがわ よね:ええ。来年らいねん フランスへ 行いきたいと 思おもって、フランスふらんす語ごの 勉強べんきょうも 始はじめました。
                         Đúng vậy. Tôi muốn đến Pháp vào năm sau cũng đã đă bắt đầu học tiếng Pháp.

アナウンサー: 何なんでも チャレンジする 気持きもちが 大切たいせつですね。
                             Tinh thần thử thách với bất cứ mọi việc mới là quan trọng nhỉ.

                             楽たのしい お話はなし、どうも ありがとう ございました。
                             Xin cảm ơn bà rất nhiều vì câu chuyện thật thú vị.

Previous Post

Chữ 停 ( Đình )

Next Post

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

会話

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

会話

[ 会話 ] Bài 3 : これをください

会話

[ 会話 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

会話

[ 会話 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Next Post

NASA「宇宙に1年いても健康に問題はない」

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 切 ( Thiết )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 82 : ~といったら~ ( Nói đến )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 47 : ~ことにする~ ( Tôi quyết định )

あいだ-2

にかわって

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 25 : 駅前でもらったの。 ( Tôi được phát ở trước ga đấy. )

あいだ -1

かたわら

あいだ-2

いぜん ( Mẫu 1 )

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

さほど

あいだ -1

の…の

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.