Cấu trúc
ように ( Hình như )
Ví dụ:
① こちらのほうがお似合いになるように思われます。
Tôi thấy hình như cái này thích hợp với anh hơn.
② 心なしか彼の表情が陰ったように思われた。
Có thể chỉ là do tưởng tượng, chứ tôi cảm thấy anh ta có vẻ mặt ủ dột.
Ghi chú :
→ Tham khảo【ようだ ( Mẫu 2 )】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


