Cấu trúc
ように ( Hình như )
Ví dụ:
① こちらのほうがお似合いになるように思われます。
Tôi thấy hình như cái này thích hợp với anh hơn.
② 心なしか彼の表情が陰ったように思われた。
Có thể chỉ là do tưởng tượng, chứ tôi cảm thấy anh ta có vẻ mặt ủ dột.
Ghi chú :
→ Tham khảo【ようだ ( Mẫu 2 )】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
