Cấu trúc
にくわえ Thêm vào / cộng với…
[Nにくわえ]
Ví dụ
① 激しい風にくわえ、大雨に見舞われて、被害が拡大した。
Đã bị gió mạnh, lại bị mưa to, nên thiệt hại đã tăng lên.
② 学生たちは日々の課題にくわえ、毎週週明けにはレポート提出を義務付けられていた。
Cộng với bài làm mỗi ngày, học sinh còn có nghĩa vụ phải nộp bài báo cáo vào mỗi đầu tuần.
Ghi chú:
Cách nói dạng văn viết của 「…にくわえて」 → tham khảo 【にくわえて】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


