Cấu trúc
なんとしても ( Bằng mọi cách / nhất định )
Ví dụ
① なんとしても彼には負けたくない。
Bằng mọi cách, tôi không chịu thua anh ấy.
② なんとしても彼に追いつくことができなかった。
Nhất định tôi không thể đuổi kịp anh ấy.
③ なんとしても戦争の再発だけは防がなければならない。
Bằng mọi cách, chúng ta phải ngăn chặn không để chiến tranh tái phát.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “dù phải dùng hết cách”, “dù phải nỗ lực đến đâu”. Đây là cách nói mang tính văn viết của 「どうしても」
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


