JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というと

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

… というと ( Nói đến )

Ví dụ

①  スペインというと、すぐフラメンコが心こころに浮うかぶ。
  Tây Ban Nha, tôi liền nghĩ tới vũ điệu Flamenco.

②  北海道ほっかいどうというと、広ひろい草原そうげんや牛うしの群むれを思おもい出だす。
  Nói đến Hokkaido là tôi nhớ đến những thảo nguyên rộng lớn và những đàn bò.

③  漱石そうせきというと、「こころ」という小説しょうせつを思おもい出だす人ひとも多おおいだろう。
  Nói đến Soseki có lẽ cũng có nhiều người nhớ đến tiểu thuyết “Kokoro” (Cõi lòng).

④  モーツァルトというと没後ぼつご200年ねんの年としには随分ずいぶんたくさん行事ぎょうじがありましたね。
  Nói đến Mozart thì quả là đã có rất nhiều lễ hội tổ chức vào dịp 200 năm sau khi ông qua đời.

⑤  A:スキーというと、今年ことしは長野ながのオリンピックですが、Bさんスキーはなさいますか。

  A: Nói đến trượt tuyết thì năm nay có thế vận hội Nagano, anh B có chơi trượt tuyết không ?

  B:ええ、でもあまり上手じょうずじゃないんですよ。
  B: Có nhưng không giỏi lắm đâu.

Ghi chú :

Dùng để nêu lên những gì mình liên tưởng , hoặc giải thích thêm về một chủ đề nào đó, sau khi tiếp nhận chủ đề này. Cũng có thể sử dụng 「…といえば」. Trong văn nói đôi khi cũng dùng dạng 「っていうと」.

Cấu trúc 2

というと…のことですか… (gọi là) có phải là … hay không ?

Ví dụ

①  「しめなわ」というと、あの、お正月しょうがつにつける飾かざりのことですか。
  Cái gọi là “Shimenawa” có phải là vật trang trí vào ngày Tết hay không ?

②  NGOというと、民間みんかんの援助団体えんじょだんたいのことですか。
  Cái gọi là NGO có phải là những tổ chức viện trợ dân sự hay không ?

③  A:困こまっていたとき、ケリーが金かねを貸かしてくれまして。

  A: Khi tôi gặp khó khăn thì Kelly đã cho tôi mượn tiền.

  B:あの、ケリーというと、あの銀行家ぎんこうかのケリーのことですか。

  B:Xin lỗi, người mà anh gọi là Kelly có phải là Kelly chủ ngân hàng hay không ?

  A:ああ、そうです。

  A:Vâng, đúng vậy.

Ghi chú :

Dùng để xác nhận lại định nghĩa hoặc ý nghĩa của một từ hoặc một cụm từ. Phần nhiều là những trường hợp nêu lên một cụm từ đã được đề cập trong một ngữ cảnh trước đó. Trong văn nói đôi khi cũng dùng 「って」thay thế cho 「というと」 Đây là cách nói xác nhận lại, nên khó có thể hỏi những câu như 「NGOというと」, 「何のことですか」.

Cấu trúc 3

というと ( Nói vậy là sao ? )

Ví dụ

①  A:この企画きかくは大筋おおすじはいいが、細こまかいところで少々しょうしょう無理むりがあるね。

  A: Kế hoạch này về khái quát thì được nhưng về mặt chi tiết thì còn vài chỗ không ổn.

  B:というと。

  B: Nói vậy là sao ?

  A:今いまから説明せつめいするよ。

  A: Tôi sé giải thích bây giờ đây.

②  A:この事件じけんは終おわったように見みえて、実じつはまだ終おわってはいないんだ。

  A: Vụ việc này trông có vẻ như đã kết thúc nhưng thật ra vẫn chưa kết thúc.

  B:というと、まだ何なにか起おこるんですか?
  B: Nói vậy là vẫn còn có gì đó xảy ra hay sao ?

Ghi chú :

Là cách nói thúc giục đối phương triển khai chi tiết sau khi tiếp nhận lời nói của đối phương. Cách nói lịch sự là 「といいますと」

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. かたわら

  2. かたがた

  3. がたい

  4. がさいご

Tags: というと
Previous Post

ということ

Next Post

というところだ

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

を…にひかえて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おり

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おなじ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ながす

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

られる ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ちゃんと

Next Post
あいだ -1

というところだ

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 年 ( Niên )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 22 : お持ち帰りになりますか? ( Quý khách vui lòng tự mang về ạ? )

あいだ -1

かたわら

あいだ-2

にたる

[ 練習 A ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

[ JPO Tin Tức ] 体操の難しい技をAIの技術で正しく採点する

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 意 ( Ý )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 17

あいだ -1

しかし

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 3 : ~ことになる~ ( Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.