JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てのこと

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

てのこと  ( Là nhờ / còn tuỳ thuộc vào / chính nhờ )

[V-てのこと]

Ví dụ

①  彼かれが6年ねんも留学りゅうがくできたのは、親おやの援助えんじょがあってのことだ。
  Anh ta có thể du học đến 6 năm là nhờ có sự viện trợ của cha mẹ.

②  彼かれは来年らいねんから喫茶店きっさてんを経営けいえいするつもりだ。しかし、それも資金調達しきんちょうたつがうまく行いってのことだ。
  Anh ta định bắt đầu từ năm tới sẽ kinh doanh quán giải khát. Nhưng chuyện này cũng còn tuỳ thuộc vào việc điều động vốn có suôn sẻ không.

③  今回こんかいの人事異動じんじいどうは君きみの将来しょうらいを考かんがえてのことだ。不満ふまんもあるだろうが辛抱しんぼうしてくれたまえ。
  Sự thay đổi nhân sự lần này là vì nghĩ đến tương lai của cậu đấy. Chắc là cậu sẽ bất mãn nhưng hãy ráng chịu đựng.

Ghi chú :

Cách nói này có hình thức「XはYてのことだ」, diễn tả ý nghĩa “X sẽ thực hiện được hoặc đã thực hiện được là nhờ có điều kiện Y”. Đây là cách nói nhấn mạnh điều kiện cần. Dùng trong hội thoại, nhưng không phải là cách nói thân mật lắm.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. どうり

  2. どうやら

  3. どうもない

  4. どうも

Tags: てのこと
Previous Post

Mẫu câu せ+ぜ

Next Post

Chữ 儀 ( Nghi )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それところか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やっと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てはだめだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をかわきりに

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなく

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 儀 ( Nghi )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 25 : ~いったい~(~一体)( Hẳn là… )

あいだ-2

のではないか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 84 : こととて ( Vì )

あいだ-2

なんて ( Mẫu 2 )

あいだ -1

のだろう

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 42 : ~ても~ ( Cho dù , cũng )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 日本の研究グループ「17の小惑星に水が入った石がある」

[ JPO Tin Tức ] 宇宙から物を運んだ初めての日本のカプセル

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 人 ( Nhân )

あいだ-2

にこたえて

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.