[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 50 : ~たことがある~ ( Đã từng )
Giải thích: Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ...
Read moreGiải thích: Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới ...
Read moreGiải thích: Diễn tả một hành động đang diễn ra. Diễn tả về một trạng thái ( là kết ...
Read moreGiải thích: Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật Ví dụ : ...
Read moreGiải thích: Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một ...
Read moreGiải thích: Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó. ...
Read moreGiải thích: Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh từ 3 vật trở lên Ví dụ ...
Read moreGiải thích: Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2 Ví Dụ ...
Read more*Giải thích: Diễn tả sự so sánh *Ví dụ: 日本はベトナムより大きです。 Nhật Bản lớn hơn Việt Nam ...
Read more*Giải thích: Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm. *Ví dụ: ...
Read more*Giải thích: Diễn tả hành động đã hoàn thành *Ví dụ: もう宿題をしましたか? Đã làm bài ...
Read more