[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 40 : ~やすい ( Dễ )
*Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ. Dùng để biểu thị tính chất ...
Read more*Giải thích: Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ. Dùng để biểu thị tính chất ...
Read more*Giải thích: Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề. Ví dụ : この会社には、仕事は5時までだという規則がある。 ở công ty ...
Read more*Giải thích: Khi muốn lồng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn từ vào trong câu văn thì ...
Read more*Giải thích: V-ない形ないで: Mà không V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2 ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả chuyện không làm việc gì ...
Read more*Giải thích: Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, phi lý. ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán được ...
Read more*Giải thích: Được sử dụng như là danh từ Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、やくにたつ、「時間」がかかる。 Ví ...
Read more*Giải thích: Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian Ví dụ : 母は鼻歌を歌いながら夕飯の用意をしている。 ...
Read more*Giải thích: Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói. みたい xem như là ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó ...
Read more*Giải thích: Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì ...
Read more